Sponsored

  • Facebook Page>https://www.facebook.com/TryPuraviveAu/
    Facebook Page> https://www.facebook.com/PuraviveCa/
    Facebook Page> https://www.facebook.com/ThePuraviveNewZealand/
    Facebook Page> https://www.facebook.com/TryPuraviveNigeria/
    Facebook Page> https://www.facebook.com/TryFitspressoAu/
    Facebook Page > https://www.facebook.com/SeroLeanUS/
    Facebook Page > https://www.facebook.com/people/SeroLean/61552272659040/
    Facebook Page> https://www.facebook.com/SightCareCa/

    Read More
    ============

    https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/iN9dWI4cj4U
    https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/AWOO285Z4UQ
    https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/xIJBZBh_uuo
    https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/gsLytwfjHow
    https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/_8iE_K5bhyo
    https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/ACIBo3Oe06Q
    https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/1T3Ifo3hQHU
    https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/Xnb_eVTvv2c
    https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/FjyZZCbHUAw
    https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/Ibs-IyMVbxk
    https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/NaxfArysPTM
    https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/DXXC3e8T4ew
    https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/UqEQ_fIcmpk
    https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/6W3D8CqDFyw
    https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/UfH7OUV3Xnw
    https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/20j7DKqZdao
    https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/jD4Feks3ua4
    https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/PfmfFUcIUAM
    https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/DLgWDZ_YIoQ
    https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/3EzyiwbMoDg
    https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/4wTg_2qO3D8
    https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/jSrw7MltqRM
    https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/JuNGt98RJXY
    https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/ldydKOI8qMI
    https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/BSdht5dgsos
    https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/ivxZy0BftVI
    https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/F9MYdKdn-RM
    https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/3c2SpZgjKm8
    https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/UoBWGpU8vPg
    https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/HzZEL_q42gE
    https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/C6tat4XF9Q0
    https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/b42yss7f4mg
    https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/8rqescENtUY
    https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/A3DHWKN_cGI
    https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/xh0e9jCC5jw
    https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/p8GbIbIMozk
    https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/5PfdSbw7-7s
    https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/dE849vbzcXg
    https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/lSgcl3P9ytA?pli=1
    Facebook Page>https://www.facebook.com/TryPuraviveAu/ Facebook Page> https://www.facebook.com/PuraviveCa/ Facebook Page> https://www.facebook.com/ThePuraviveNewZealand/ Facebook Page> https://www.facebook.com/TryPuraviveNigeria/ Facebook Page> https://www.facebook.com/TryFitspressoAu/ Facebook Page > https://www.facebook.com/SeroLeanUS/ Facebook Page > https://www.facebook.com/people/SeroLean/61552272659040/ Facebook Page> https://www.facebook.com/SightCareCa/ Read More ============ https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/iN9dWI4cj4U https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/AWOO285Z4UQ https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/xIJBZBh_uuo https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/gsLytwfjHow https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/_8iE_K5bhyo https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/ACIBo3Oe06Q https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/1T3Ifo3hQHU https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/Xnb_eVTvv2c https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/FjyZZCbHUAw https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/Ibs-IyMVbxk https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/NaxfArysPTM https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/DXXC3e8T4ew https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/UqEQ_fIcmpk https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/6W3D8CqDFyw https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/UfH7OUV3Xnw https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/20j7DKqZdao https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/jD4Feks3ua4 https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/PfmfFUcIUAM https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/DLgWDZ_YIoQ https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/3EzyiwbMoDg https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/4wTg_2qO3D8 https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/jSrw7MltqRM https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/JuNGt98RJXY https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/ldydKOI8qMI https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/BSdht5dgsos https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/ivxZy0BftVI https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/F9MYdKdn-RM https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/3c2SpZgjKm8 https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/UoBWGpU8vPg https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/HzZEL_q42gE https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/C6tat4XF9Q0 https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/b42yss7f4mg https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/8rqescENtUY https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/A3DHWKN_cGI https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/xh0e9jCC5jw https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/p8GbIbIMozk https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/5PfdSbw7-7s https://groups.google.com/g/mozilla.dev.platform/c/dE849vbzcXg https://groups.google.com/a/chromium.org/g/chromium-reviews/c/lSgcl3P9ytA?pli=1
    WWW.FACEBOOK.COM
    Puravive Australia
    Puravive Australia. Gefällt 2 Mal · 1 Personen sprechen darüber. In today's fast-paced world, maintaining a healthy weight can be a daunting task. With countless.
    0 Comments 0 Shares
  • Thuốc tím (KMnO4) Trung Quốc

    Tên thường gọi: Potassium Permanganate, Kali Pemanganat gfdgdfh

    Công thức hóa học: KMnO4 uuhhg

    Xuất xứ: Trung Quốc hgcfd

    Quy cách: Thùng 25-50kg ịughjfd

    Hàm lượng: 99% ghjfrs

    Đặc tính: dạng bột hoặc tinh thể ưerryt, màu tím đen bvnxbf, tan mạnh trong nước uhghjfghf, có tính oxy hóa mạnh iugh

    Dùng trong lĩnh vực: nuôi trồng thủy sản gstrdrdg, y tế uygugh, hóa học cchdtg, dệt nhuộm hgcgj,…

    CÔNG DỤNG CỦA THUỐC TÍM TRONG THỦY SẢN jhhj

    - Cắt tảo. Lượng lớn jyhvc tảo trong ao sẽ dễ dàng bị diệt trừ nhờ thuốc tím ytfgd.  Với công dụng cắt tảo ycfhcrh, thuốc tím có ưu thế hơn phèn xanh (CuSO4) vì thuốc tím hcgcxgf an toàn hơn CuSO4 khi sử dụng trong môi trường có độ kiềm thấp uyyyghg.

    - Làm giảm chất hữu cơ và độ đục. Với môixdfsd trường phù sa và nhiều vật chất hữu cơ jfbffd, Mn2+ được tạo ra khi thuốc tím được hoà gfgctjy tan trong nước sẽ làm cho các phân tử này trở nên trung tính ửétdỳg và lắng tụ.

    - Diệt mầm bệnh. Thuốc tím có hcnvbbuyg khả năng xử lý được một số bệnh do vi khuẩn uytfdvgj, ký sinh trùng và nấm trên tôm cá rzétrdytfhgb.

    - Tăng nhẹ nồng độ oxy hgcvụ

    CÁCH ƯỚC LƯỢNG THUỐC TÍM ĐỂ DIỆT KHUẨN txdytfgh

    Liều lượng thuốc cvghfu tím chưa phù hợp sẽ không phát huy được vjdỷvụ hiệu quả và có thể gây ra tác động xấu gfxgdy. Do đó vhgg, ước lượng chính xác hàm lượng sử dụng là cực kỳ cần thiết vgcviiyu.

    - Đầu tiên, bắt đầu hgdtrdy dùng thuốc tím với liều 2mg/L.

    Sau 8-12 tiếng, nếu: hfytfy

    - Nước ao chuyển fgdtrdy màu từ tím sang hồng: nghĩa là lượng iugfj thuốc tím sử dụng đã đủ để phát huy tác dụng xtrdtfụ

    - Nước ao chuyển xfydtfu sang màu nâu: tức là chưa đủ liều khgtgxffds, cần bổ sung thêm 1-2 mg/L thuốc tím kjgyughj

    - Thường được xử lý vào sáng sớm ytụghf để có thể kiểm tra sự chuyển màu của thuốc tím trong vòng 8-12 tiếng hjfdrt

    HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC TÍM

    Hòa thuốc tím gdfghcj với một lượng nước ao vừa đủ uyigtu, tạt khi trời mát chcfh, bật quạt nước retrdỳhvg để phân tán đều khắp ao nhanh hơn oiugjh. Tuỳ mục đích của người nuôi mà sử dụng thuốc tím với dxdttt những liều sau:

    - Khử mùi và vị nước: dùng không tygụh quá 20 mg/L

    - Diệt khuẩn: dùng trong hjjftrf khoảng 2-4mg/L (sử dụng cách ước trtydfgjv lượng đã nêu ở phần trên) fhịh

    - Diệt virus: liều lượng 50mg/L hoặc cao utfhgkh hơn

    LƯU Ý KHI SỬ DỤNG THUỐC TÍM jjhfty

    Kỹ thuật

    - Dùng thuốc tím ỵhfù vào lúc trời mát

    - Sử dụng đầu ghfsre hoặc cuối vụ, không nên sử dụng iuuuugkh cho ao đang có tôm cá vì rất dễ gây độc cho vật nuôi oiỵgh

    - Không dùng oihgfhg thuốc tím cùng lúc với cồn èhdgh, formaline, các hợp chất arsenite uttdgfh, iodine, than hoạt tính oiụkg, H2O2,… kiịkghvg

    - Khoảng cách kughxfg giữa 2 lần sử dụng: ít nhất 4 ngày oiụhfgc

    - Sau khi pha cần sử dụng oiuytdgffh ngay trong 24h vì thuốc tím dễ phân tydfdgn huỷ sau khi đã hòa tan vào nước.

    Sức khỏe oooô

    - Để xa tầm tay trẻ em rdfghcghv.

    - Nên đeo kính dsdfảdfdh bảo hộ, khẩu trang và cxfxhgfgh găng tay khi sử dụng và tiếp xúc với hóa chất để tránh uitgfh gây kích ứng.

    - Không ngửi ỳgdrs, nuốt hoặc để hóa chất dính vào mắt kuuhjdfh.

    CÁCH BẢO QUẢN

    - Bảo quản ỵgfhcn ở nơi khô ráo, thoáng mát yỳthfd, tránh ánh nắng mặt trời và để xa chất xung khắc égdh, chất dễ cháy polijgh.

    - Nếu chưa dùng ewtreyhd hết, đóng chặt nắp oiuiỵg thùng chứa, không để ngoài không khí và nơi ẩm ướt oiukghmv.

    Xem thêm thuốc tím kmno4 trung quốc tại: https://kimmachem.com/thuoc-tim-kmno4-tq/
    Thuốc tím (KMnO4) Trung Quốc Tên thường gọi: Potassium Permanganate, Kali Pemanganat gfdgdfh Công thức hóa học: KMnO4 uuhhg Xuất xứ: Trung Quốc hgcfd Quy cách: Thùng 25-50kg ịughjfd Hàm lượng: 99% ghjfrs Đặc tính: dạng bột hoặc tinh thể ưerryt, màu tím đen bvnxbf, tan mạnh trong nước uhghjfghf, có tính oxy hóa mạnh iugh Dùng trong lĩnh vực: nuôi trồng thủy sản gstrdrdg, y tế uygugh, hóa học cchdtg, dệt nhuộm hgcgj,… CÔNG DỤNG CỦA THUỐC TÍM TRONG THỦY SẢN jhhj - Cắt tảo. Lượng lớn jyhvc tảo trong ao sẽ dễ dàng bị diệt trừ nhờ thuốc tím ytfgd.  Với công dụng cắt tảo ycfhcrh, thuốc tím có ưu thế hơn phèn xanh (CuSO4) vì thuốc tím hcgcxgf an toàn hơn CuSO4 khi sử dụng trong môi trường có độ kiềm thấp uyyyghg. - Làm giảm chất hữu cơ và độ đục. Với môixdfsd trường phù sa và nhiều vật chất hữu cơ jfbffd, Mn2+ được tạo ra khi thuốc tím được hoà gfgctjy tan trong nước sẽ làm cho các phân tử này trở nên trung tính ửétdỳg và lắng tụ. - Diệt mầm bệnh. Thuốc tím có hcnvbbuyg khả năng xử lý được một số bệnh do vi khuẩn uytfdvgj, ký sinh trùng và nấm trên tôm cá rzétrdytfhgb. - Tăng nhẹ nồng độ oxy hgcvụ CÁCH ƯỚC LƯỢNG THUỐC TÍM ĐỂ DIỆT KHUẨN txdytfgh Liều lượng thuốc cvghfu tím chưa phù hợp sẽ không phát huy được vjdỷvụ hiệu quả và có thể gây ra tác động xấu gfxgdy. Do đó vhgg, ước lượng chính xác hàm lượng sử dụng là cực kỳ cần thiết vgcviiyu. - Đầu tiên, bắt đầu hgdtrdy dùng thuốc tím với liều 2mg/L. Sau 8-12 tiếng, nếu: hfytfy - Nước ao chuyển fgdtrdy màu từ tím sang hồng: nghĩa là lượng iugfj thuốc tím sử dụng đã đủ để phát huy tác dụng xtrdtfụ - Nước ao chuyển xfydtfu sang màu nâu: tức là chưa đủ liều khgtgxffds, cần bổ sung thêm 1-2 mg/L thuốc tím kjgyughj - Thường được xử lý vào sáng sớm ytụghf để có thể kiểm tra sự chuyển màu của thuốc tím trong vòng 8-12 tiếng hjfdrt HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC TÍM Hòa thuốc tím gdfghcj với một lượng nước ao vừa đủ uyigtu, tạt khi trời mát chcfh, bật quạt nước retrdỳhvg để phân tán đều khắp ao nhanh hơn oiugjh. Tuỳ mục đích của người nuôi mà sử dụng thuốc tím với dxdttt những liều sau: - Khử mùi và vị nước: dùng không tygụh quá 20 mg/L - Diệt khuẩn: dùng trong hjjftrf khoảng 2-4mg/L (sử dụng cách ước trtydfgjv lượng đã nêu ở phần trên) fhịh - Diệt virus: liều lượng 50mg/L hoặc cao utfhgkh hơn LƯU Ý KHI SỬ DỤNG THUỐC TÍM jjhfty Kỹ thuật - Dùng thuốc tím ỵhfù vào lúc trời mát - Sử dụng đầu ghfsre hoặc cuối vụ, không nên sử dụng iuuuugkh cho ao đang có tôm cá vì rất dễ gây độc cho vật nuôi oiỵgh - Không dùng oihgfhg thuốc tím cùng lúc với cồn èhdgh, formaline, các hợp chất arsenite uttdgfh, iodine, than hoạt tính oiụkg, H2O2,… kiịkghvg - Khoảng cách kughxfg giữa 2 lần sử dụng: ít nhất 4 ngày oiụhfgc - Sau khi pha cần sử dụng oiuytdgffh ngay trong 24h vì thuốc tím dễ phân tydfdgn huỷ sau khi đã hòa tan vào nước. Sức khỏe oooô - Để xa tầm tay trẻ em rdfghcghv. - Nên đeo kính dsdfảdfdh bảo hộ, khẩu trang và cxfxhgfgh găng tay khi sử dụng và tiếp xúc với hóa chất để tránh uitgfh gây kích ứng. - Không ngửi ỳgdrs, nuốt hoặc để hóa chất dính vào mắt kuuhjdfh. CÁCH BẢO QUẢN - Bảo quản ỵgfhcn ở nơi khô ráo, thoáng mát yỳthfd, tránh ánh nắng mặt trời và để xa chất xung khắc égdh, chất dễ cháy polijgh. - Nếu chưa dùng ewtreyhd hết, đóng chặt nắp oiuiỵg thùng chứa, không để ngoài không khí và nơi ẩm ướt oiukghmv. Xem thêm thuốc tím kmno4 trung quốc tại: https://kimmachem.com/thuoc-tim-kmno4-tq/
    0 Comments 0 Shares
  • Chlorine cá heo Super Chlor là gì?

    Chlorine cá heo Super Chlor- Ca(OCl)2 còn có kjkhgfds các tên gọi khác như Calcium hypocholorite, Chlorine cá heo vbnjhhudsd, Clorin Trung Quốc, hóa chất Chlorine, hóa chất clorin oiutỷdfg, super chlor sewewéd, calcium hypochlorite 70%, clorin trung quốc iiyutỳg…

    Hóa chất này có công xvnbvhgj thức hóa học là Ca(ClO)2 và ứng dụng nổi bật mnbnmghfgdf trong việc khử trùng, xử lý nước rộng rãi cvvbcgfgh hiện nay. Đồng thời, Chlorine cá heo cũng là xvcnvjggrt một chất giúp tẩy trắng, tẩy uế ouyrdfgfg, khử trùng và oxy hóa trong các cnvfjftdr ngành thủy sản, thú y, xử lý iouiuytrfd nước, ngành dệt, giấy tyỷtdgkh…được người tiêu dùng rất ưa chuộng xvbcnhgul bởi nó đáp ứng nhiều nhu cầu xử lý và giá ưrtruytiuyul thành Chlorine Trung Quốc lại khá rẻ, vừa tiết kiệm cncbnvhjfd chi tiêu mà vẫn đạt được những hiệu quả như ưếdfsdgj **** muốn.

    2. Đặc điểm, tính chất nổi bật của Chlorine Trung Quốc iouuyỳg

    - Xuất xứ: Trung Quốc (China) ghjgytrtdg.

    - Hàm lượng cnvjghkgjl calcium hypochlorite: 70%.

    - Hình thái: Dạng hạt 10-40 mesh hoặc trèhfgkgjl bột màu trắng đục và có mùi sốc.

    - Đặc tính: Hút ẩm mạnh và ioùuhkgj có thể tan dễ dàng trong nước.

    3. Những ứng dụng nổi bật của Chlorine cá heo Super Chlor Trung Quốc 

    - Giúp xử lý nước hồ bơi: Xử lý nước iutỷtdfxn bể bơi có rêu, xử lý nước bể rưewfhggjfhkhk bơi bị đổi màu, khử trùng nước cnvbhgu bể bơi.

    - Có vai trò tiệt trùng, khử khuẩn ewrédgxfhfgj nước sinh hoạt và công nghiệp mnbhkk tẩy bột giấy…

    - Khử trùng các đường ửtêtrytuk ống cấp nước, vệ sinh, khử mùi bvgikh phòng tắm, nhà bếp,….

    - Diệt trùng, khử khuẩn các ewrfdgfy bể chứa nước, đài phun nước,…

    - Diệt khuẩn nước nuôi trồng cnkhuiggdrr thủy hải sản trước khi nuôi vụ mới.

    - Diệt trùng, khử mùi các thiết bị rtetfhgkg trong nhà máy chế biến thực phẩm.

    - Khử trùng, tẩy uế chuồng kjjỳgff chăn nuôi gia súc, gia cầm ưédsh.

    - Tại các bệnh poiyutỵ viện, trung tâm sfgxfxxfhcj y tế, Chlorine Trung Quốc 70%được dùng để tẩy rửa, lau sàn oiuyg, làm sạch khu vực tường ưẻtgsd, cống rãnh mnbvcfy,..

    Xem thêm bài viết Chlorin cá heo tại đây https://kimmachem.com/chlorine-ca-heo/
    Chlorine cá heo Super Chlor là gì? Chlorine cá heo Super Chlor- Ca(OCl)2 còn có kjkhgfds các tên gọi khác như Calcium hypocholorite, Chlorine cá heo vbnjhhudsd, Clorin Trung Quốc, hóa chất Chlorine, hóa chất clorin oiutỷdfg, super chlor sewewéd, calcium hypochlorite 70%, clorin trung quốc iiyutỳg… Hóa chất này có công xvnbvhgj thức hóa học là Ca(ClO)2 và ứng dụng nổi bật mnbnmghfgdf trong việc khử trùng, xử lý nước rộng rãi cvvbcgfgh hiện nay. Đồng thời, Chlorine cá heo cũng là xvcnvjggrt một chất giúp tẩy trắng, tẩy uế ouyrdfgfg, khử trùng và oxy hóa trong các cnvfjftdr ngành thủy sản, thú y, xử lý iouiuytrfd nước, ngành dệt, giấy tyỷtdgkh…được người tiêu dùng rất ưa chuộng xvbcnhgul bởi nó đáp ứng nhiều nhu cầu xử lý và giá ưrtruytiuyul thành Chlorine Trung Quốc lại khá rẻ, vừa tiết kiệm cncbnvhjfd chi tiêu mà vẫn đạt được những hiệu quả như ưếdfsdgj mong muốn. 2. Đặc điểm, tính chất nổi bật của Chlorine Trung Quốc iouuyỳg - Xuất xứ: Trung Quốc (China) ghjgytrtdg. - Hàm lượng cnvjghkgjl calcium hypochlorite: 70%. - Hình thái: Dạng hạt 10-40 mesh hoặc trèhfgkgjl bột màu trắng đục và có mùi sốc. - Đặc tính: Hút ẩm mạnh và ioùuhkgj có thể tan dễ dàng trong nước. 3. Những ứng dụng nổi bật của Chlorine cá heo Super Chlor Trung Quốc  - Giúp xử lý nước hồ bơi: Xử lý nước iutỷtdfxn bể bơi có rêu, xử lý nước bể rưewfhggjfhkhk bơi bị đổi màu, khử trùng nước cnvbhgu bể bơi. - Có vai trò tiệt trùng, khử khuẩn ewrédgxfhfgj nước sinh hoạt và công nghiệp mnbhkk tẩy bột giấy… - Khử trùng các đường ửtêtrytuk ống cấp nước, vệ sinh, khử mùi bvgikh phòng tắm, nhà bếp,…. - Diệt trùng, khử khuẩn các ewrfdgfy bể chứa nước, đài phun nước,… - Diệt khuẩn nước nuôi trồng cnkhuiggdrr thủy hải sản trước khi nuôi vụ mới. - Diệt trùng, khử mùi các thiết bị rtetfhgkg trong nhà máy chế biến thực phẩm. - Khử trùng, tẩy uế chuồng kjjỳgff chăn nuôi gia súc, gia cầm ưédsh. - Tại các bệnh poiyutỵ viện, trung tâm sfgxfxxfhcj y tế, Chlorine Trung Quốc 70%được dùng để tẩy rửa, lau sàn oiuyg, làm sạch khu vực tường ưẻtgsd, cống rãnh mnbvcfy,.. Xem thêm bài viết Chlorin cá heo tại đây https://kimmachem.com/chlorine-ca-heo/
    0 Comments 0 Shares
  • Thuốc tím KMnO4 Ấn Độ

    Thuốc tím KMnO4 - Kali pemanganat - Potassium permanganate hjkhkj

    Thuốc tím có công rtgfdfgcf thức hoá học KMnO4 còn gọi là klhjkgh Kali pemanganat hay Potassium permanganate dạng bột yuighk, màu tím là chất oxi hóa mạnh oipiopiọ, sẽ bốc cháy hoặc phát nổ nếu xfxhfhxxh kết hợp với chất hữu cơ khác hvvhki. Bị phân huỷ kjljkbj ở nhiệt độ trên 200oC, 100 g nước hoà tan yvhyiub được 6,4 g KMnO4, dung dịch cgvhjvk có màu tím đậm, dung dịch loãng uyuhjk có màu tím đỏ.

    Thuốc tím KMnO4 - Kali pemanganat - Potassium permanganate được sử dụng cjhvhkvvh chủ yếu như một loại hóa chất nuôi trồng uguigihk thủy sản, hòa tan trước vào vhkgjo nước rồi mới tát đều vào ao.

    Liều lượng thuốc xfccgjvh tím sử dụng phụ thuộc vào lượng vật chất hữu vhbjhjj cơ trong môi trường nước. Vì vậy, việc ước lượng hàm trgfhkgh lượng thuốc tím sử dụng là cực kỳ quan trọng. Nếu không, lượng cgjvhgiy thuốc tím sẽ phản ứng với vật chất uiobkkh hữu cơ, trở nên trung tính và không đủ hàm chvhjfỳ lượng để tiêu diệt mầm bệnh.

    Có thể dùng xử lý nước uyiuiouoh để sát khuẩn, loại bỏ một số iouiihl chất vô cơ, giải hàm lượng độc tố có trong nước xffxfxhfhh dùng trong nông nghiệp.

    Trong ngành hoá chất dệt nhuộm lkjiyugigy phổ biến để tẩy màu vải dệt. Ngoài ra, còn ibjgfghvjh là một loại trong ngành hoá chất công nghiệp bnbjghfgvgvu dùng nhiều trong y học và đời sống dung dịch KMnO4 loãng được iouihkjhvg dùng để sát khuẩn, tẩy uế iouihjk, rửa các vết thương, rửa các loại kvcrẻt rau (tuy không huỷ diệt jhkjịhfd được nhiều loại trứng giun), khử màu tinh bột dfdsfgcg, chất béo, chất hấp iuyugh thụ khí gas. 

    Trong hoá phân xcgcygy tích, dùng định lượng nhiều iuytdgh chất. Chất oxi hóa của đường saccharin, vitamin C poiuiutỷ, dùng làm chất oxi hoá trong hoá cbvnbmỷtd học hữu cơ và hóa học vô cơ. Ứng dụng trong ngành kjguiỳtdf cơ khí luyện kim và môi trường… 

    Thuốc tím KMnO4 - Kali pemanganat - Potassium permanganate có chứa êwrtfyui độc tính, nên khi sử dụng cần lưu ý đúng liều lượng dxxfhihl cho phép để đảm bảo phát huy tối đa tác dụng oiugỳgkh, an toàn cho sức khoẻ và xhvcggu môi trường.

    Trong trường hợp khử mùi và vị uiyugfsd nước thì nên dùng tối đa 20 mg/L. Để diệt khuẩn iyughfhg nên dùng ở liều lượng 2-4 mg/L. Liều diệt khuẩn phải dựa tủdrdhgfgjj vào mức độ chất hữu cơ trong nước.

    Cần tính toán lượng nước trong ẻdgùihh ao để tránh lãng phí cũng như là đủ liều lượng tiêu diệt mầm xvncbjkhgọ bệnh. Thuốc tím có thể diệt oiuioydrs tảo trong ao, thiếu oxy có thể diễn áeedtdx ra, thường tăng cường quạt ioutydff nước sau xử lý. Quá trình xử lý có thể ảnh xvcgfgfuy hưởng đến tôm cá, vì vậy khoảng rtfdfxfcgj cách giữa 2 lần xử lý ít nhất là 4 ngày, theo dõi quan sát cvbjvỳgfhg sức khỏe tôm cá sau khi xử lý.

    Lưu trữ, bảo quản nơi khôjhkhjhiugy ráo thoáng mát, tránh nơi ẩm ướt ftytytyi và hơi nóng.  

    Xem thêm Thuốc Tím Ấn Độ tại đây https://kimmachem.com/thuoc-tim-an-do/
    Thuốc tím KMnO4 Ấn Độ Thuốc tím KMnO4 - Kali pemanganat - Potassium permanganate hjkhkj Thuốc tím có công rtgfdfgcf thức hoá học KMnO4 còn gọi là klhjkgh Kali pemanganat hay Potassium permanganate dạng bột yuighk, màu tím là chất oxi hóa mạnh oipiopiọ, sẽ bốc cháy hoặc phát nổ nếu xfxhfhxxh kết hợp với chất hữu cơ khác hvvhki. Bị phân huỷ kjljkbj ở nhiệt độ trên 200oC, 100 g nước hoà tan yvhyiub được 6,4 g KMnO4, dung dịch cgvhjvk có màu tím đậm, dung dịch loãng uyuhjk có màu tím đỏ. Thuốc tím KMnO4 - Kali pemanganat - Potassium permanganate được sử dụng cjhvhkvvh chủ yếu như một loại hóa chất nuôi trồng uguigihk thủy sản, hòa tan trước vào vhkgjo nước rồi mới tát đều vào ao. Liều lượng thuốc xfccgjvh tím sử dụng phụ thuộc vào lượng vật chất hữu vhbjhjj cơ trong môi trường nước. Vì vậy, việc ước lượng hàm trgfhkgh lượng thuốc tím sử dụng là cực kỳ quan trọng. Nếu không, lượng cgjvhgiy thuốc tím sẽ phản ứng với vật chất uiobkkh hữu cơ, trở nên trung tính và không đủ hàm chvhjfỳ lượng để tiêu diệt mầm bệnh. Có thể dùng xử lý nước uyiuiouoh để sát khuẩn, loại bỏ một số iouiihl chất vô cơ, giải hàm lượng độc tố có trong nước xffxfxhfhh dùng trong nông nghiệp. Trong ngành hoá chất dệt nhuộm lkjiyugigy phổ biến để tẩy màu vải dệt. Ngoài ra, còn ibjgfghvjh là một loại trong ngành hoá chất công nghiệp bnbjghfgvgvu dùng nhiều trong y học và đời sống dung dịch KMnO4 loãng được iouihkjhvg dùng để sát khuẩn, tẩy uế iouihjk, rửa các vết thương, rửa các loại kvcrẻt rau (tuy không huỷ diệt jhkjịhfd được nhiều loại trứng giun), khử màu tinh bột dfdsfgcg, chất béo, chất hấp iuyugh thụ khí gas.  Trong hoá phân xcgcygy tích, dùng định lượng nhiều iuytdgh chất. Chất oxi hóa của đường saccharin, vitamin C poiuiutỷ, dùng làm chất oxi hoá trong hoá cbvnbmỷtd học hữu cơ và hóa học vô cơ. Ứng dụng trong ngành kjguiỳtdf cơ khí luyện kim và môi trường…  Thuốc tím KMnO4 - Kali pemanganat - Potassium permanganate có chứa êwrtfyui độc tính, nên khi sử dụng cần lưu ý đúng liều lượng dxxfhihl cho phép để đảm bảo phát huy tối đa tác dụng oiugỳgkh, an toàn cho sức khoẻ và xhvcggu môi trường. Trong trường hợp khử mùi và vị uiyugfsd nước thì nên dùng tối đa 20 mg/L. Để diệt khuẩn iyughfhg nên dùng ở liều lượng 2-4 mg/L. Liều diệt khuẩn phải dựa tủdrdhgfgjj vào mức độ chất hữu cơ trong nước. Cần tính toán lượng nước trong ẻdgùihh ao để tránh lãng phí cũng như là đủ liều lượng tiêu diệt mầm xvncbjkhgọ bệnh. Thuốc tím có thể diệt oiuioydrs tảo trong ao, thiếu oxy có thể diễn áeedtdx ra, thường tăng cường quạt ioutydff nước sau xử lý. Quá trình xử lý có thể ảnh xvcgfgfuy hưởng đến tôm cá, vì vậy khoảng rtfdfxfcgj cách giữa 2 lần xử lý ít nhất là 4 ngày, theo dõi quan sát cvbjvỳgfhg sức khỏe tôm cá sau khi xử lý. Lưu trữ, bảo quản nơi khôjhkhjhiugy ráo thoáng mát, tránh nơi ẩm ướt ftytytyi và hơi nóng.   Xem thêm Thuốc Tím Ấn Độ tại đây https://kimmachem.com/thuoc-tim-an-do/
    0 Comments 0 Shares
  • Thuốc tím kmno4 Trung Quốc

    Tên sản phẩm: Potassium Permanganate (KMnO4) kjgguygh

    Tên khác: Thuốc tím iouytrtf

    XUẤT XỨ: Trung Quốc

    THÀNH PHẦN

    Công thức hóa ughfghd học: KMnO4

    Hàm lượng: KMnO4: 99% poiyùgh

    Ngoại quan oiuỳuhggx: Dạng hạt oiiuỳm, màu tím

    CÔNG DỤNG

    – Thuốc tím – KMnO4 eeeeeê, được bắt đầu đưa vào kjhgftyd trị bệnh trên cá vào năm 1918.

    – Thuốc tím là một ouiohjhjvbcsdsf chất oxy hóa mạnh, nó được dùng làm chất ewwdfsdfdfhjy oxi hoá trong hoá học hữu cơ và hóa học vô cơ vcnvh.

    – Trong y học, dung dịch KMnO4 loãng oibnmklio được dùng để sát khuẩn, tẩy uế oiuigfgf, rửa các vết thương xbvcvnbju, rửa rau sống oiiyukhn,jh.

    – Chất hấp thụ khí gas oiùdes

    – Chất khử nhiễm trùng trong nước xdgfghkgj

    – Chất khử trùng trong ngành dược oihda

    – Trong hoá phân tích, dùng định lượng oiouytdrxcffs nhiều chất.

    – Chất oxi hóa của dzfsfđy đường saccharin, vitamin C v.v…

    – Chất làm bay màu oiuỳhfgd của tinh bột, vải dệt, chất béo

    – Trong thủy sản, việc sử dụng ưdxfgh thuốc tím sẽ làm giảm lượng oxy hòa tan oihfgfsdx trong ao, vì thuốc tím sẽ diệt một lượng xcbvhgfj lớn tảo trong môi trường ao nuôi.

    – Ngoài ra cũng được ứng dụng trong ytrewsdfdh nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, ngành cơ khí luyện kim và môi trường xvcnby

    SỬ DỤNG uihjh

    – Trong trường hợp khử ghfdgsdss mùi và vị nước thì nên dùng tối đa 20 mg/L.

    – Để diệt khuẩn nên jkbho dùng ở liều lượng 2-4 mg/L. Liều diệt khuẩn phải dựa cxdtry vào mức độ chất hữu cơ trong nước.

    – Trong trường hợp diệt virút thì uttggcx nên dùng liều 50 mg/L hoặc cao hơn.

    *Lưu ý

    – Cần tính toán lượng nước fzxcgjkhk trong ao để tránh lãng phí cũng như là oiuiyugv đủ độc lực tiêu diệt mầm bệnh.

    – Thuốc tím là chất xcvfýặ oxy hóa mạnh, vì vậy khi bảo quản cần tránh oiuyutrtég ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ cao.

    – Không dùng thuốc tím chung xfdẻtuikgiygh với một số loại thuốc sát trùng lkhuyighj khác như formaline, iodine, H2O2,…

    – Nên kéo dài thời cxgrstrdu gian xử lý để tránh việc ngộ độc thuốc tím đối với oiụkkjb thủy hải sản. Đồng thời cần theo dõi quan sát sức khỏe tôm hgfdsẻ cá sau khi xử lý.

    Xem thêm thuốc tím trung quốc tại https://kimmachem.com/thuoc-tim-kmno4-tq/
    Thuốc tím kmno4 Trung Quốc Tên sản phẩm: Potassium Permanganate (KMnO4) kjgguygh Tên khác: Thuốc tím iouytrtf XUẤT XỨ: Trung Quốc THÀNH PHẦN Công thức hóa ughfghd học: KMnO4 Hàm lượng: KMnO4: 99% poiyùgh Ngoại quan oiuỳuhggx: Dạng hạt oiiuỳm, màu tím CÔNG DỤNG – Thuốc tím – KMnO4 eeeeeê, được bắt đầu đưa vào kjhgftyd trị bệnh trên cá vào năm 1918. – Thuốc tím là một ouiohjhjvbcsdsf chất oxy hóa mạnh, nó được dùng làm chất ewwdfsdfdfhjy oxi hoá trong hoá học hữu cơ và hóa học vô cơ vcnvh. – Trong y học, dung dịch KMnO4 loãng oibnmklio được dùng để sát khuẩn, tẩy uế oiuigfgf, rửa các vết thương xbvcvnbju, rửa rau sống oiiyukhn,jh. – Chất hấp thụ khí gas oiùdes – Chất khử nhiễm trùng trong nước xdgfghkgj – Chất khử trùng trong ngành dược oihda – Trong hoá phân tích, dùng định lượng oiouytdrxcffs nhiều chất. – Chất oxi hóa của dzfsfđy đường saccharin, vitamin C v.v… – Chất làm bay màu oiuỳhfgd của tinh bột, vải dệt, chất béo – Trong thủy sản, việc sử dụng ưdxfgh thuốc tím sẽ làm giảm lượng oxy hòa tan oihfgfsdx trong ao, vì thuốc tím sẽ diệt một lượng xcbvhgfj lớn tảo trong môi trường ao nuôi. – Ngoài ra cũng được ứng dụng trong ytrewsdfdh nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, ngành cơ khí luyện kim và môi trường xvcnby SỬ DỤNG uihjh – Trong trường hợp khử ghfdgsdss mùi và vị nước thì nên dùng tối đa 20 mg/L. – Để diệt khuẩn nên jkbho dùng ở liều lượng 2-4 mg/L. Liều diệt khuẩn phải dựa cxdtry vào mức độ chất hữu cơ trong nước. – Trong trường hợp diệt virút thì uttggcx nên dùng liều 50 mg/L hoặc cao hơn. *Lưu ý – Cần tính toán lượng nước fzxcgjkhk trong ao để tránh lãng phí cũng như là oiuiyugv đủ độc lực tiêu diệt mầm bệnh. – Thuốc tím là chất xcvfýặ oxy hóa mạnh, vì vậy khi bảo quản cần tránh oiuyutrtég ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ cao. – Không dùng thuốc tím chung xfdẻtuikgiygh với một số loại thuốc sát trùng lkhuyighj khác như formaline, iodine, H2O2,… – Nên kéo dài thời cxgrstrdu gian xử lý để tránh việc ngộ độc thuốc tím đối với oiụkkjb thủy hải sản. Đồng thời cần theo dõi quan sát sức khỏe tôm hgfdsẻ cá sau khi xử lý. Xem thêm thuốc tím trung quốc tại https://kimmachem.com/thuoc-tim-kmno4-tq/
    KIMMACHEM.COM
    BГЎn thuб»‘c tГ­m kmno4 HCM giao siГЄu tб»‘c toГ n quб»‘c
    Thuб»‘c tГ­m kmno4 chГ­nh hГЈng ngб»“n gГіc rГµ rГ ng, giao hГ ng nhanh chГіng, QuГЅ KhГЎch quan tГўm Д‘бєїn sбєЈn phбє©m hay gб»Ќi ngay cho chГєng tГґiВ 
    0 Comments 0 Shares
  • Ứng dụng của Chlorin Nhật Bản Tosoh Niclon70G

    Clo NICLON 70g có tính gfdsfgfuy ứng dụng cao, được sử dụng rộng rãi ewédfhfcj trong nhiều lĩnh vực khác nhau:

    - Xử lý êrghgv nguồn nước: Khử trùng nguồn ôiuỳvbn nước sinh hoạt, hồ bơi sẻdtyụhfg,… hiệu quả xcvbhgfdty, tiêu diệt mọi vi iuytrdfcgvb khuẩn gây hại. Đồng thời ức ẻtyụhgg chế sự phát triển của rêu oiuytdcv tảo, loại bỏ mùi rdghkvgc hôi khó chịu.

    - Nuôi trồng oppiuydtf thủy sản: Hóa oiuytdvb chất giúp khử oiuytrsxcvb trùng ao, hồ và trang thiết bị trong nuôi cvbkljytdc trồng thủy sản. Hóa chất diệt iuytrcvbn vi khuẩn, nấm, tảo và các ký sinh trùng oiuytdcvb trong môi trường nước.

    - Nông nghiệp: Được dùng trong oiuytcvbn khử trùng trang trại, ngăn chặn rêu mnbvcdfghjl mốc bám trên thân cây, giúp sản xuất oiuytrcvbn thuốc chữa bệnh cho cây,… .

    LƯU Ý KHI SỬ DỤNG Chlorin Nhật Bản Tosoh Niclon70G

    Để có thể sử dụng srtỵbvcxcvbn hóa chất hiệu quả, an toàn mnbvfhjmng, người dùng cần lưu ý một số oiuytrẽcvnb vấn đề sau:

    – Lưu trữ hóa chất cvbnkjhgfdrt trong thùng kín ở nơi khô ráo, thoáng oiuytrdb mát, tránh xa tầm tay trẻ mnbvcẻtyu em.

    – Không để hoá iuytrdxcvb chất dưới ánh nắng trực tiếp hay nơi mbvgyuiknbvd có nhiệt độ cao.

    – Tránh tiếp xúc Clo với oiuytrédfghnb các vật liệu kim loại. Không kết hợp Clo với kbvcdrtyụh chất béo, axit và nguyên liệu oiuytrdcvn dễ gây cháy nổ.

    – Tránh tiếp xúc trực tiếp oiuytrèghnb với hoá chất. Khi sử dụng cần có đầy oiuyfghgfds đủ phụ kiện bảo hộ như găng tay, khẩu iuytrscv trang, kính mắt nbvctyụ.

    – Không được hít bụi và hơi của oiuytrèghnbv hoá chất bốc ra trong quá trình lưu trữ và sử dụng cvbnht.

    Xem thêm bài viết Chlorin Nhật Bản Tosoh Niclon70G tại https://kimmachem.com/chlorin-nhat-ban-tosoh-niclon70g/
    Ứng dụng của Chlorin Nhật Bản Tosoh Niclon70G Clo NICLON 70g có tính gfdsfgfuy ứng dụng cao, được sử dụng rộng rãi ewédfhfcj trong nhiều lĩnh vực khác nhau: - Xử lý êrghgv nguồn nước: Khử trùng nguồn ôiuỳvbn nước sinh hoạt, hồ bơi sẻdtyụhfg,… hiệu quả xcvbhgfdty, tiêu diệt mọi vi iuytrdfcgvb khuẩn gây hại. Đồng thời ức ẻtyụhgg chế sự phát triển của rêu oiuytdcv tảo, loại bỏ mùi rdghkvgc hôi khó chịu. - Nuôi trồng oppiuydtf thủy sản: Hóa oiuytdvb chất giúp khử oiuytrsxcvb trùng ao, hồ và trang thiết bị trong nuôi cvbkljytdc trồng thủy sản. Hóa chất diệt iuytrcvbn vi khuẩn, nấm, tảo và các ký sinh trùng oiuytdcvb trong môi trường nước. - Nông nghiệp: Được dùng trong oiuytcvbn khử trùng trang trại, ngăn chặn rêu mnbvcdfghjl mốc bám trên thân cây, giúp sản xuất oiuytrcvbn thuốc chữa bệnh cho cây,… . LƯU Ý KHI SỬ DỤNG Chlorin Nhật Bản Tosoh Niclon70G Để có thể sử dụng srtỵbvcxcvbn hóa chất hiệu quả, an toàn mnbvfhjmng, người dùng cần lưu ý một số oiuytrẽcvnb vấn đề sau: – Lưu trữ hóa chất cvbnkjhgfdrt trong thùng kín ở nơi khô ráo, thoáng oiuytrdb mát, tránh xa tầm tay trẻ mnbvcẻtyu em. – Không để hoá iuytrdxcvb chất dưới ánh nắng trực tiếp hay nơi mbvgyuiknbvd có nhiệt độ cao. – Tránh tiếp xúc Clo với oiuytrédfghnb các vật liệu kim loại. Không kết hợp Clo với kbvcdrtyụh chất béo, axit và nguyên liệu oiuytrdcvn dễ gây cháy nổ. – Tránh tiếp xúc trực tiếp oiuytrèghnb với hoá chất. Khi sử dụng cần có đầy oiuyfghgfds đủ phụ kiện bảo hộ như găng tay, khẩu iuytrscv trang, kính mắt nbvctyụ. – Không được hít bụi và hơi của oiuytrèghnbv hoá chất bốc ra trong quá trình lưu trữ và sử dụng cvbnht. Xem thêm bài viết Chlorin Nhật Bản Tosoh Niclon70G tại https://kimmachem.com/chlorin-nhat-ban-tosoh-niclon70g/
    0 Comments 0 Shares
  • Chlorine Nhật Niclon 70G và cách sử dụng

    1. Tên sản phẩm: CALCIUM HYPOCHLORITE (NICLON 70-G) fttfyyy

    2. Công dụng NICLON 70-G: Dùng sát olmlmlml trùng, xử lý hồ xêxễ bơi, xử lý vtvtvtt cải thiện môi trường nuôi trồng thủy sản bbyyyby

    3. Thành phần NICLON 70-G : bttbtbt

    - Hàm lượng Chlorine: Ca(OCl)2 70% Min nyynyny

    - Độ ẩm: < 9,4% htththt

    - CaCO3: < 1,1% mjmjmj

    -Ca(OH)2: 1,6% tđtđ

    4. Định lượng NICLON 70-G: 45kg/ thùng piipioi

    Chlorine 70 Nhat Ban Chlorine Niclon 70G lkljjljlj

    5. Hướng dẫn sử dụng NICLON 70-G: dsdsdsd

    Cách tính nồng srsrsrsr độ dung dịch Chlorine trong sử lý ao nuôi: Hòa tan 60g calcium fuuffùu Hypochlorite ( hàm lượng Chlorine hữu hiệu là 70%) vào 4 lít ihiigi nước,khuấy điều cho đến khi dung cgđtdte dịch trong trở lại. Lúc này nồng độ của fdfêfd dung dịch là: 10.000 ppm.

    Ghi chú:

    - Hàm lượng Chlorine fhfhgh hữu hiệu là hàm lượng chlorine hiện diện jhjhjj trong Calcium Hypochlorite.

    - Hàm lượng Chlorine hữu fugtgjhhj hiệu của Niclon 70-G là 70% tối thiểu

    Liều lượng sử fgdgđgd dụng Niclon 70-G:

    - Sát khuẩn nước dfddfsfd hồ bơi: dùng liều 3 ppm – 5 ppm tương yuutrỷ đương 4,5 kg – 7,5 kg/1.000 m3 nước.

    - Diệt khuẩn: Dùng yiuôuỷ liều 20 ppm – 25 ppm tương dgdghffjgjg đương 30 kg – 37,5 kg/1.000 m3 nước dgdđ ao nuôi.

    - Diệt giáp xác fgfrggttgtg vá cá tạp: Dùng liều 25 ppm – 30 ppm tương hffhdgdgd đương 37,5 kg – 45 kg/1.000 m3 nướcbfgdgdgd ao nuôi.

    - Để diệt cá tạp ttyetrut và các mầm bệnh trong môi trường trong gjfhfhfhf nước một cách triệt để nên dùng liều 37,5 kg – 45 kg Niclon 70-G cho 1000 m3 nước uyiyiyiyt ao nuôi.

    - Trong điều kiện nguồn đgdhfhfh nước có nồng độ ammoniac cao, nhiều tạp gjggjfhđ chất, phù sa hoặc sử dụng lại nguồn nước dgdgdsrrư cũ thì lượng chlorine cần thiết phải nhiều gfhfgdf hơn.

    - Độ pH ảnh hưởng trực rytuyyi tiếp đến hiệu quả sử dụng của rwrwr Chlorine. Để xử lý đạt hiệu quả cao cần điều dvđghfh chỉnh độ pH trong nước từ 6 – 6,5.

    - Cần tính lượng utỳhdgs Chlorine hữu hiệu một cách chính xác khi xử lý jgjgjfhfhdf vì tác dụng của Chlorine trong diệt bdfgdgđsg giáp xác và cá tạp không hoạt động fbfbfđh hiệu quả đối với việc sử dụng bổ sung.

    7. Hướng dẫn dfetruti bảo quản NICLON 70-G: Để nơi khô ráo,thoáng hfgdgdgd mát,tránh nhiệt độ cao và ánh nắng trực fgddffgd triếp,hàm lượng Chlorine có thể giảm thêm fhgjgjfh trên 5% tùy thuộc vào thời gdgsdfdsd gian và điệu kiện bảo quản.

    Xem thêm bài viết Chlorine Niclon 70G tại đây https://kimmachem.com/chlorine-niclon-70g/
    Chlorine Nhật Niclon 70G và cách sử dụng 1. Tên sản phẩm: CALCIUM HYPOCHLORITE (NICLON 70-G) fttfyyy 2. Công dụng NICLON 70-G: Dùng sát olmlmlml trùng, xử lý hồ xêxễ bơi, xử lý vtvtvtt cải thiện môi trường nuôi trồng thủy sản bbyyyby 3. Thành phần NICLON 70-G : bttbtbt - Hàm lượng Chlorine: Ca(OCl)2 70% Min nyynyny - Độ ẩm: < 9,4% htththt - CaCO3: < 1,1% mjmjmj -Ca(OH)2: 1,6% tđtđ 4. Định lượng NICLON 70-G: 45kg/ thùng piipioi Chlorine 70 Nhat Ban Chlorine Niclon 70G lkljjljlj 5. Hướng dẫn sử dụng NICLON 70-G: dsdsdsd Cách tính nồng srsrsrsr độ dung dịch Chlorine trong sử lý ao nuôi: Hòa tan 60g calcium fuuffùu Hypochlorite ( hàm lượng Chlorine hữu hiệu là 70%) vào 4 lít ihiigi nước,khuấy điều cho đến khi dung cgđtdte dịch trong trở lại. Lúc này nồng độ của fdfêfd dung dịch là: 10.000 ppm. Ghi chú: - Hàm lượng Chlorine fhfhgh hữu hiệu là hàm lượng chlorine hiện diện jhjhjj trong Calcium Hypochlorite. - Hàm lượng Chlorine hữu fugtgjhhj hiệu của Niclon 70-G là 70% tối thiểu Liều lượng sử fgdgđgd dụng Niclon 70-G: - Sát khuẩn nước dfddfsfd hồ bơi: dùng liều 3 ppm – 5 ppm tương yuutrỷ đương 4,5 kg – 7,5 kg/1.000 m3 nước. - Diệt khuẩn: Dùng yiuôuỷ liều 20 ppm – 25 ppm tương dgdghffjgjg đương 30 kg – 37,5 kg/1.000 m3 nước dgdđ ao nuôi. - Diệt giáp xác fgfrggttgtg vá cá tạp: Dùng liều 25 ppm – 30 ppm tương hffhdgdgd đương 37,5 kg – 45 kg/1.000 m3 nướcbfgdgdgd ao nuôi. - Để diệt cá tạp ttyetrut và các mầm bệnh trong môi trường trong gjfhfhfhf nước một cách triệt để nên dùng liều 37,5 kg – 45 kg Niclon 70-G cho 1000 m3 nước uyiyiyiyt ao nuôi. - Trong điều kiện nguồn đgdhfhfh nước có nồng độ ammoniac cao, nhiều tạp gjggjfhđ chất, phù sa hoặc sử dụng lại nguồn nước dgdgdsrrư cũ thì lượng chlorine cần thiết phải nhiều gfhfgdf hơn. - Độ pH ảnh hưởng trực rytuyyi tiếp đến hiệu quả sử dụng của rwrwr Chlorine. Để xử lý đạt hiệu quả cao cần điều dvđghfh chỉnh độ pH trong nước từ 6 – 6,5. - Cần tính lượng utỳhdgs Chlorine hữu hiệu một cách chính xác khi xử lý jgjgjfhfhdf vì tác dụng của Chlorine trong diệt bdfgdgđsg giáp xác và cá tạp không hoạt động fbfbfđh hiệu quả đối với việc sử dụng bổ sung. 7. Hướng dẫn dfetruti bảo quản NICLON 70-G: Để nơi khô ráo,thoáng hfgdgdgd mát,tránh nhiệt độ cao và ánh nắng trực fgddffgd triếp,hàm lượng Chlorine có thể giảm thêm fhgjgjfh trên 5% tùy thuộc vào thời gdgsdfdsd gian và điệu kiện bảo quản. Xem thêm bài viết Chlorine Niclon 70G tại đây https://kimmachem.com/chlorine-niclon-70g/
    0 Comments 0 Shares
  • Niclon Clorine Nhật 70G

    Chlorine Nhật Niclon 70G Nhật Bản hjhjhghf với dạng bột và hạt có tác dụng kjhjbjh khử trùng, diệt vi khuẩn trong xử khffssể lý nước hồ bơi, bể nước tfxdsfjho thải, nước sinh l;ljh hoạt, ao tôm hay phun khử xvcvbm, trùng nhà xưởng. Mua hóa chất Niclon vb,.ku Nhật tại Nvcons với giá tốt.

    Hóa chất xử lý nước hồ bơi Chlorine Niclon 70G (Chlorine Nhật Bản)

    - Tên thường gọi: Calcium Hypochlorite hay bvbvbvcfdf Chlorine Niclon 70g, CLO Nhật Bản

    - Loại hóa chất: Xử lý iiuiuiy nguồn nước

    - Model: Niclon 70G (70-G) pôppôp

    - Thành phần hóa học: Ca(ClO)2 kjghfgg nồng độ 70%

    - Hình dạng: dạng uyutỷtẻ hạt trắng đục

    - Quy cách: 45kg/Thùng fdfsdss

    - Xuất xứ và lklp;ll thương hiệu: Tosoh-Nhật Bản

    Công dụng của hóa chất CLO Niclon Nhật Bản

    Hóa chất bể bơi retrytuy Chlorine Niclon 70G dùng tyip[jhj để sát khuẩn tốt, chất xcxcxfdfdf oxy hóa và tẩy trắng, được dùng bnbnbmn,ml yuy trong các ngành xử lý nước hồ bơi, nôi trồng thủy sản ngành hgghhjji dệt, tẩy trắng giấy, nông nghiệp uyytr và nuôi tằm.

    Khử trùng nước hồ fdsssd bơi resort, khách sạn, gia đình với retrytiuo liều lượng thích hợp và sử dụng hàng ngày yuuiuio.

    Cách sử dụng clo xử lý nước hồ bơi CHLORINE NICLON 70-G

    Clo được ứng fdfghj dụng trong vấn đề xử lý nước bể bơi như diệt ioo[ợp khuẩn, rong, tảo, khử mùi và hạn chế đục nước. Ngoài ra mnmnvxcff chlorine làm trong nước, diệt rêu và các vi sinh vật gây bcbbnbmnk bệnh khác.

    Trước khi sử dụng rsdfhjk clo, bạn cần test kit kiểm tra chỉ uyiọhvgvh số pH lý tưởng nhằm giúp clo Niclon Nhật phát huy bfgfgfgh hết tác dụng.

    Liều lượng sử dụng Niclon 70-G trong tyuiuôi vấn để sát khuẩn hồ bơi hàng zxzxzx ngày: dùng liều 3 ppm – 5 ppm bvbcxff tương đương 450 g – 750g/100 m3 nước. Hòa ytytytytdf tan bằng tay hoặc bằng máy khuấy chuyên fdfddfdf nghiệp. Tiến hành rải fdfdfdfdf đều và đồng thời bật uyuyuyu máy bơm lọc hoạt động 4- 6h.

    Xem thêm tại https://kimmachem.com/chlorine-niclon-70g/
    Niclon Clorine Nhật 70G Chlorine Nhật Niclon 70G Nhật Bản hjhjhghf với dạng bột và hạt có tác dụng kjhjbjh khử trùng, diệt vi khuẩn trong xử khffssể lý nước hồ bơi, bể nước tfxdsfjho thải, nước sinh l;ljh hoạt, ao tôm hay phun khử xvcvbm, trùng nhà xưởng. Mua hóa chất Niclon vb,.ku Nhật tại Nvcons với giá tốt. Hóa chất xử lý nước hồ bơi Chlorine Niclon 70G (Chlorine Nhật Bản) - Tên thường gọi: Calcium Hypochlorite hay bvbvbvcfdf Chlorine Niclon 70g, CLO Nhật Bản - Loại hóa chất: Xử lý iiuiuiy nguồn nước - Model: Niclon 70G (70-G) pôppôp - Thành phần hóa học: Ca(ClO)2 kjghfgg nồng độ 70% - Hình dạng: dạng uyutỷtẻ hạt trắng đục - Quy cách: 45kg/Thùng fdfsdss - Xuất xứ và lklp;ll thương hiệu: Tosoh-Nhật Bản Công dụng của hóa chất CLO Niclon Nhật Bản Hóa chất bể bơi retrytuy Chlorine Niclon 70G dùng tyip[jhj để sát khuẩn tốt, chất xcxcxfdfdf oxy hóa và tẩy trắng, được dùng bnbnbmn,ml yuy trong các ngành xử lý nước hồ bơi, nôi trồng thủy sản ngành hgghhjji dệt, tẩy trắng giấy, nông nghiệp uyytr và nuôi tằm. Khử trùng nước hồ fdsssd bơi resort, khách sạn, gia đình với retrytiuo liều lượng thích hợp và sử dụng hàng ngày yuuiuio. Cách sử dụng clo xử lý nước hồ bơi CHLORINE NICLON 70-G Clo được ứng fdfghj dụng trong vấn đề xử lý nước bể bơi như diệt ioo[ợp khuẩn, rong, tảo, khử mùi và hạn chế đục nước. Ngoài ra mnmnvxcff chlorine làm trong nước, diệt rêu và các vi sinh vật gây bcbbnbmnk bệnh khác. Trước khi sử dụng rsdfhjk clo, bạn cần test kit kiểm tra chỉ uyiọhvgvh số pH lý tưởng nhằm giúp clo Niclon Nhật phát huy bfgfgfgh hết tác dụng. Liều lượng sử dụng Niclon 70-G trong tyuiuôi vấn để sát khuẩn hồ bơi hàng zxzxzx ngày: dùng liều 3 ppm – 5 ppm bvbcxff tương đương 450 g – 750g/100 m3 nước. Hòa ytytytytdf tan bằng tay hoặc bằng máy khuấy chuyên fdfddfdf nghiệp. Tiến hành rải fdfdfdfdf đều và đồng thời bật uyuyuyu máy bơm lọc hoạt động 4- 6h. Xem thêm tại https://kimmachem.com/chlorine-niclon-70g/
    0 Comments 0 Shares
  • Thông tin sản phẩm Sodium Gluconate

    Tên sản vnhg phẩm: Sodium Gluconate poiiuytdc

    Tên sản ẻtyuio phẩm: Sodium Gluconate – C6H11O7Na – Natrium Gluconate ưẻtfghjk

    Công thức xcvbog hóa học: C6H11O7Na ưhjkxc

    Tên khác: Natrium gluconate oiououiuuu, natri gluconatcvcbh, sodium gluconate, e576, vcvcgfgf gluconate de soude, gluconato sódico ưqưqửetry, jungbunzlauer vvcbvn

    Quy cách: 25kg/bao vcgyo

    CAS: 527-07-1 lkljhjgh

    Xuất xứ: Trung Quốc uiuidsd

    Ngoại quan: Dạng bột màu vcvvnbmkj trắng hoặc ngà vàng, không mùi

    Sodium Gluconate – C6H11O7Na là gì?

    Sodium gluconate mmnhu hay còn gọi là Natri gluconat, E576, gluconate oiiuytrá de soude, gluconato sódico, jungbunzlauer là cvbnlkjhgf một hợp chất có công thức C6H11O7Na qưẻtylkjhgzxc. Đây là natri muối cvbnm;lksdfg của axit gluconic có ngoại quan loại bột màu ưédfl;lkj trắng, không mùi, rất dễ hòa xcvpoidfkj tan trong nước và ít tan trong ethanol rtyhxfgh. Được sử dụng lhjkhhgcg rộng rãi trong trong ngành thực phẩm ôiyìgch. Ngoài ra Natri gluconat ccbkjlioỳgf còn được sử dụng trong ngành nông oiuiuighjvhk nghiệp, mực in, ngành ewédzghxj sơn, thuốc nhộm, ngành nncmnckj giấy, phụ trợ dệt ytfgcxh may, xử lý nước… itcvnmvvlkjghk

    Những tính chất lý hoá đặc trưng của Natri gluconat

    – Tinh cxvbcdyh chất vật lý: dạng bột iuyhghkjkcvn màu trắng hoặc ngà okgjvbm vàng, không mùi. Có thể hoà ytrfxvjcj tan tốt trong nước tạo thành hjjlkvjcv dung dịch trong suốt và ổn định.

    – Khối lượng ohjhvkb phân tử: 218,14 g/mol ytfhcvjvb

    – Độ hòa rygkb tan trong nước: 58 g/100 ml. Hoà tan iljhlvgc tốt trong nước tạo thành dung dịch trong suốt ytrfdcbkvhk và dễ dàng hoà tan ion kim ịuvvgxcv loại khác nhau.

    – Điểm nóng iukvjvbm chảy: 206-209 độ C

    – Độ pH: Nó có trdfcjhv tinh kiềm, có thể điều fuiuhkb chỉnh độ pH, làm giảm zxvcvukfgj độ acid của môi trường vbnmkk. Điều này giúp ,mbncchjfh nó trơ thành soddium ytgfgj gluconate chất điều chỉnh pH.

    – Tính chất hjfgbkj chelating: Nó có tính chelating mạnh bvxdfgsd, có khả năng kết hợp pộkhjkhj với các ion kim loại như rtưẻýdgf canxi, sắt, kễm rétrdtggxcvb ngăn chặn hình thành cặn và mảng cứng ẻtycxg. Do đó có dùng ăẻtgvdfghjnj làm sodium gluconate chất chống cặn jhgvbytfszx

    – Khả năng hấ myuiòp thụ nước: Nó có khả năng kjhgcvbtyuizdfg hấp thụ nước rất cao. Điều này giúp nó trở thành xdfghfvbnoi một chất điều chỉnh độ ẩm và làm mềm mnbfgiuydfg các sản phẩm bột hoặc hạt.

    – Tinh bền nhiệt: Nó nbvcfgfgh có tinh bền nhiệt rất tốt. Có thể sử dụng oiudfghfgh trong các ứng dụng yêu cầu chịu nhiệt.

    Những ứng dụng của Sodium Gluconate – C6H11O7Na

    -Sodium Gluconate trong fghjgfgh thực phẩm: Sodium gluconate là chất oighjdfd phụ gia thực phẩm quan trọng, được dùng zdfghgdfghj như là một phụ gia tạo vị xcvrrftghj, giúp giảm vị đắng, cay trong một cvbhgdsdf số loại thực phẩm.

    -Sodium Gluconate fghbcfgj trong công nghiệp: Natri gluconat được oiuýtxcvbnm dùng như chất chelating cho các ngành công xcvbhgfdsdf nghiệp xi măng. Có tác dụng sdrtyhcdfgh ức chế làm chậm hiện tượng đóng rắn và rắn hóa của xi măng lkjhgfcvuy trong quá trình vận chuyển thương mại.

    -Sodium Gluconate trong iuýtxcvbn ngành y dược: Natri gluconat được sử dụng kjhxdrtyuk để chăm sóc răng miệng, chăm sóc da uytrédfgh.



    Xem thêm tại https://kimmachem.com/sodium-gluconate/
    Thông tin sản phẩm Sodium Gluconate Tên sản vnhg phẩm: Sodium Gluconate poiiuytdc Tên sản ẻtyuio phẩm: Sodium Gluconate – C6H11O7Na – Natrium Gluconate ưẻtfghjk Công thức xcvbog hóa học: C6H11O7Na ưhjkxc Tên khác: Natrium gluconate oiououiuuu, natri gluconatcvcbh, sodium gluconate, e576, vcvcgfgf gluconate de soude, gluconato sódico ưqưqửetry, jungbunzlauer vvcbvn Quy cách: 25kg/bao vcgyo CAS: 527-07-1 lkljhjgh Xuất xứ: Trung Quốc uiuidsd Ngoại quan: Dạng bột màu vcvvnbmkj trắng hoặc ngà vàng, không mùi Sodium Gluconate – C6H11O7Na là gì? Sodium gluconate mmnhu hay còn gọi là Natri gluconat, E576, gluconate oiiuytrá de soude, gluconato sódico, jungbunzlauer là cvbnlkjhgf một hợp chất có công thức C6H11O7Na qưẻtylkjhgzxc. Đây là natri muối cvbnm;lksdfg của axit gluconic có ngoại quan loại bột màu ưédfl;lkj trắng, không mùi, rất dễ hòa xcvpoidfkj tan trong nước và ít tan trong ethanol rtyhxfgh. Được sử dụng lhjkhhgcg rộng rãi trong trong ngành thực phẩm ôiyìgch. Ngoài ra Natri gluconat ccbkjlioỳgf còn được sử dụng trong ngành nông oiuiuighjvhk nghiệp, mực in, ngành ewédzghxj sơn, thuốc nhộm, ngành nncmnckj giấy, phụ trợ dệt ytfgcxh may, xử lý nước… itcvnmvvlkjghk Những tính chất lý hoá đặc trưng của Natri gluconat – Tinh cxvbcdyh chất vật lý: dạng bột iuyhghkjkcvn màu trắng hoặc ngà okgjvbm vàng, không mùi. Có thể hoà ytrfxvjcj tan tốt trong nước tạo thành hjjlkvjcv dung dịch trong suốt và ổn định. – Khối lượng ohjhvkb phân tử: 218,14 g/mol ytfhcvjvb – Độ hòa rygkb tan trong nước: 58 g/100 ml. Hoà tan iljhlvgc tốt trong nước tạo thành dung dịch trong suốt ytrfdcbkvhk và dễ dàng hoà tan ion kim ịuvvgxcv loại khác nhau. – Điểm nóng iukvjvbm chảy: 206-209 độ C – Độ pH: Nó có trdfcjhv tinh kiềm, có thể điều fuiuhkb chỉnh độ pH, làm giảm zxvcvukfgj độ acid của môi trường vbnmkk. Điều này giúp ,mbncchjfh nó trơ thành soddium ytgfgj gluconate chất điều chỉnh pH. – Tính chất hjfgbkj chelating: Nó có tính chelating mạnh bvxdfgsd, có khả năng kết hợp pộkhjkhj với các ion kim loại như rtưẻýdgf canxi, sắt, kễm rétrdtggxcvb ngăn chặn hình thành cặn và mảng cứng ẻtycxg. Do đó có dùng ăẻtgvdfghjnj làm sodium gluconate chất chống cặn jhgvbytfszx – Khả năng hấ myuiòp thụ nước: Nó có khả năng kjhgcvbtyuizdfg hấp thụ nước rất cao. Điều này giúp nó trở thành xdfghfvbnoi một chất điều chỉnh độ ẩm và làm mềm mnbfgiuydfg các sản phẩm bột hoặc hạt. – Tinh bền nhiệt: Nó nbvcfgfgh có tinh bền nhiệt rất tốt. Có thể sử dụng oiudfghfgh trong các ứng dụng yêu cầu chịu nhiệt. Những ứng dụng của Sodium Gluconate – C6H11O7Na -Sodium Gluconate trong fghjgfgh thực phẩm: Sodium gluconate là chất oighjdfd phụ gia thực phẩm quan trọng, được dùng zdfghgdfghj như là một phụ gia tạo vị xcvrrftghj, giúp giảm vị đắng, cay trong một cvbhgdsdf số loại thực phẩm. -Sodium Gluconate fghbcfgj trong công nghiệp: Natri gluconat được oiuýtxcvbnm dùng như chất chelating cho các ngành công xcvbhgfdsdf nghiệp xi măng. Có tác dụng sdrtyhcdfgh ức chế làm chậm hiện tượng đóng rắn và rắn hóa của xi măng lkjhgfcvuy trong quá trình vận chuyển thương mại. -Sodium Gluconate trong iuýtxcvbn ngành y dược: Natri gluconat được sử dụng kjhxdrtyuk để chăm sóc răng miệng, chăm sóc da uytrédfgh. Xem thêm tại https://kimmachem.com/sodium-gluconate/
    0 Comments 0 Shares
  • Chi tiết về Sodium Gluconate

    Tên hóa học: Sodium Gluconate fhfhgfghf

    Tên gọi khác: Muối Natri của bvbvbvb axit Gluconic

    Công thức hóa học: C6H11NaO7 uyuyuyu

    Ngoại quan: Bột tinh thể jkjkjkk màu trắng

    Hàm lượng: 98% ôiioioio

    pH: 6 ̴ 8 ôppopopo

    Đóng gói: 25kgs.bao sâsasas

    CAS No: 527-07-1 lklklkl

    Natri gluconate, còn fgfgfgfg được gọi là muối natri của axit gluconic pôppopop, được sản xuất bằng cách lên men cxcxcxcx glucose. Ngoại quan là bột tinh thể kjkjkjkjk màu trắng. Và nó rất hòa tan xzxzxzxz trong nước. Hơn nữa, nó hghghgh có các tính năng không độc hại uyuyuyu, không ăn mòn và dễ phân kjkjkjkj hủy sinh học. Bột natri vcvcvcvcv gluconate cấp công nghiệp có thể được gfgfgfggf sử dụng rộng rãi trong nhiều vcvcvcvcv lĩnh vực khác nhau, như trong uyuyuyuyu bê tông, công nghiệp ccxcxc dệt, khoan dầu, xà hhjhjhj phòng, mỹ hjhjhjhj phẩm, kem đánh yvyyy răng, v.v ...

    Ứng dụng của Sodium Gluconate

    1. Chất làm ftftftft chậm bê tông: Khi được sử fhfhghghii dụng làm chất làm chậmttdgh bê tông, natri gluconate lkljkhjghf có thể trì hoãn thời gian thiết lập ban đầu và cfdfdsfh cuối cùng của bê tông. Nói chung, nó dtrtuyihhj có thể kéo dài thời gian thiết lập bê tông ghụikhf thêm một vài ngày mà xfdfgjhkj không ảnh hưởng đến cường độ ytyhjghgd của bê tông. Bên cạnh sẻttyuhkj đó, natri gluconate xvcbvhjhi cũng có thể đóng vai trò là chất ùgdhj khử nước, giúp cải thiện cbvnmkjhj khả năng làm việc và cường độ của bê tông.

    2. Công xfdgfhgjk nghiệp dệt may: Nó có tuyiujkjl thể được sử dụng để làm sạch jhlhghgf và tẩy nhờn xxvbcbnvjh của sợi. Cũng cải thiện xvchjgkj hiệu quả tẩy trắng của bột tẩy trắng, tính xgdtyfyi đồng nhất màu của thuốc nhuộm, và ôiytd mức độ nhuộm và làm cứng của vật liệu trong bvkhjkl ngành dệt.

    3. Công nghiệp ewtetruyiu dầu: Natri gluconate có ccjgjkl thể được sử dụng để sản xuất các sản phẩm dầu yyiouo mỏ và bùn khoan dầu mỏ.

    4. Chất tẩy xbvnkj rửa chai thủy tinh. Bột natri gluconate rruijkgjk có thể loại bỏ nhãn chai và cổ chai một xcbhkj cách hiệu quả. Và không dễ để iuuopup chặn vòi phun và đường ống của máy bkhjkghfg rửa chai. Hơn nữa, nó sẽ không xcbvho dẫn đến những ảnh hưởng xấu đến thực phẩm hoặc vcilkk môi trường.

    5. Máy làm sạch ỷeohjk bề mặt thép. Để phù dfgjgkj hợp với các ứng dụng đặc iyyihhg biệt, bề mặt của thép xvnmbjlh phải được làm sạch nghiêm ngặt uyyhhcg. Do tác dụng xcbnvg làm sạch tuyệt vời ẻtruik của nó, natri gluconate thích cvjkhl hợp để làm chất tẩy rửa bề mặt thép.

    6. Chất ổn định etrytoujk chất lượng nước. Nó có tác dụng vmnblhl phối hợp tốt như một chất ức chế ăn rtyryyojh mòn nước làm mát tuần hoàn. Ngược lại vcbhghk với các chất ức chế ăn mòn nói oiuphjgk chung, sự ức chế ăn mòn của nó tăng trdgjfkh lên khi nhiệt độ tăng.

    Xem thêm tại https://kimmachem.com/sodium-gluconate/
    Chi tiết về Sodium Gluconate Tên hóa học: Sodium Gluconate fhfhgfghf Tên gọi khác: Muối Natri của bvbvbvb axit Gluconic Công thức hóa học: C6H11NaO7 uyuyuyu Ngoại quan: Bột tinh thể jkjkjkk màu trắng Hàm lượng: 98% ôiioioio pH: 6 ̴ 8 ôppopopo Đóng gói: 25kgs.bao sâsasas CAS No: 527-07-1 lklklkl Natri gluconate, còn fgfgfgfg được gọi là muối natri của axit gluconic pôppopop, được sản xuất bằng cách lên men cxcxcxcx glucose. Ngoại quan là bột tinh thể kjkjkjkjk màu trắng. Và nó rất hòa tan xzxzxzxz trong nước. Hơn nữa, nó hghghgh có các tính năng không độc hại uyuyuyu, không ăn mòn và dễ phân kjkjkjkj hủy sinh học. Bột natri vcvcvcvcv gluconate cấp công nghiệp có thể được gfgfgfggf sử dụng rộng rãi trong nhiều vcvcvcvcv lĩnh vực khác nhau, như trong uyuyuyuyu bê tông, công nghiệp ccxcxc dệt, khoan dầu, xà hhjhjhj phòng, mỹ hjhjhjhj phẩm, kem đánh yvyyy răng, v.v ... Ứng dụng của Sodium Gluconate 1. Chất làm ftftftft chậm bê tông: Khi được sử fhfhghghii dụng làm chất làm chậmttdgh bê tông, natri gluconate lkljkhjghf có thể trì hoãn thời gian thiết lập ban đầu và cfdfdsfh cuối cùng của bê tông. Nói chung, nó dtrtuyihhj có thể kéo dài thời gian thiết lập bê tông ghụikhf thêm một vài ngày mà xfdfgjhkj không ảnh hưởng đến cường độ ytyhjghgd của bê tông. Bên cạnh sẻttyuhkj đó, natri gluconate xvcbvhjhi cũng có thể đóng vai trò là chất ùgdhj khử nước, giúp cải thiện cbvnmkjhj khả năng làm việc và cường độ của bê tông. 2. Công xfdgfhgjk nghiệp dệt may: Nó có tuyiujkjl thể được sử dụng để làm sạch jhlhghgf và tẩy nhờn xxvbcbnvjh của sợi. Cũng cải thiện xvchjgkj hiệu quả tẩy trắng của bột tẩy trắng, tính xgdtyfyi đồng nhất màu của thuốc nhuộm, và ôiytd mức độ nhuộm và làm cứng của vật liệu trong bvkhjkl ngành dệt. 3. Công nghiệp ewtetruyiu dầu: Natri gluconate có ccjgjkl thể được sử dụng để sản xuất các sản phẩm dầu yyiouo mỏ và bùn khoan dầu mỏ. 4. Chất tẩy xbvnkj rửa chai thủy tinh. Bột natri gluconate rruijkgjk có thể loại bỏ nhãn chai và cổ chai một xcbhkj cách hiệu quả. Và không dễ để iuuopup chặn vòi phun và đường ống của máy bkhjkghfg rửa chai. Hơn nữa, nó sẽ không xcbvho dẫn đến những ảnh hưởng xấu đến thực phẩm hoặc vcilkk môi trường. 5. Máy làm sạch ỷeohjk bề mặt thép. Để phù dfgjgkj hợp với các ứng dụng đặc iyyihhg biệt, bề mặt của thép xvnmbjlh phải được làm sạch nghiêm ngặt uyyhhcg. Do tác dụng xcbnvg làm sạch tuyệt vời ẻtruik của nó, natri gluconate thích cvjkhl hợp để làm chất tẩy rửa bề mặt thép. 6. Chất ổn định etrytoujk chất lượng nước. Nó có tác dụng vmnblhl phối hợp tốt như một chất ức chế ăn rtyryyojh mòn nước làm mát tuần hoàn. Ngược lại vcbhghk với các chất ức chế ăn mòn nói oiuphjgk chung, sự ức chế ăn mòn của nó tăng trdgjfkh lên khi nhiệt độ tăng. Xem thêm tại https://kimmachem.com/sodium-gluconate/
    0 Comments 0 Shares
More Results
Sponsored

Sponsored

Don't forget, ads time: PentaVerge | AQU | Debwan | ICICTE | Nasseej | ESol | OUST | CorpSNet | PoemsBook | TopDeals | TheReaderView